Sunday, 26 Jan 2020
Chia sẻ

Ngày mùng 4, 5 tết 2020 có tốt không, có nên xuất hành ?

Trong phong tục người Việt chúng ta, việc chọn đúng giờ, đúng ngày, đúng hướng để xuất hành trong ngày tết vô cùng quan trọng, nó đồng nghĩa với việc bước chân khởi đầu năm của bạn có đi đúng hướng hay không. Vậy Ngày mùng 4, 5 tết 2020 có tốt không, có nên xuất hành ? hay đi ngày nào? hãy cùng bài viết đi tìm câu trả lời nhé!

Tại sao cần xem ngày tốt xuất hành đầu năm 2020?

Xuất hành là bắt đầu lên đường hoặc bắt đầu ra khỏi nhà đầu năm mới cho đúng giờ, đúng ngày và đúng hướng. Thủ tục xuất hành này có từ lâu đời và diễn ra vào đầu năm mới hoặc đối với những người thường xuyên đi làm ăn xa thì cần xem ngày, xem giờ để có hướng xuất hành thuận lợi, may mắn nhất.

Trước đây, người ta thường lựa chọn giờ xuất hành đúng để chiêm nghiệm thời tiết của cả năm. Theo quan niệm đó thì khi mặt trời mọc người nông dân sẽ đi ra khỏi nhà để xem chiều gió thổi như thế nào. Từ đó với kinh nghiệm lâu năm họ sẽ biết được năm đó gia đình họ gặp được nhiều may mắn hay có những vận xui. Và theo quan niệm xưa thì lúc xuất hành bắt buộc phải đi đúng giờ Hoàng Đạo hoặc phù hợp với tuổi tác của người xuất hành thì càng tốt.

Đối với phong tục người Việt ns chung và một số nước phương Đông nói riêng họ rất chú trọng vào những yếu tố tâm linh trong đó không thể bỏ qua việc chọn ngày xuất hành. Không chỉ chọn đúng ngày mà gia chủ còn phải chọn đúng giờ đúng hướng hợp với mệnh của mình thì việc xuất hành mới có ý nghĩa. Do đó, khi xuất hành cần xem ngày để mang lại nhiều thuận lợi, may mắn và tài lộc trong năm 2020. Ngoài ra, việc xuất hành đúng ngày còn giúp cho gia chủ và các thành viên trong gia đình có được 1 năm bình an, khỏe mạnh, mọi thứ đều suôn sẻ.

Xem hướng xuất hành theo tuổi năm 2020

Hướng xuất hành của tuổi Tý

+ Tuổi Canh Tý (1960): Giờ: 17h-19h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Nhâm Tý (1972): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Giáp Tý (1984): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Bính Tý ( 1996): Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Hướng xuất hành tuổi Sửu

+ Tuổi Tân Sửa (1961): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Ất Sửu (1985): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Quý Sửu (1973): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Hướng xuất hành tuổi Dần

+ Tuổi Nhâm Dần (1962): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam.
+ Tuổi Bính Dần (1974): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Canh Dần (1986): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Mậu Dần (1998): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Mão

+ Tuổi Tân Mão (1951): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Quý MÃo (1963): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Ất Mão (1975)Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Đinh Mão (1987): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Kỷ Mão (1999): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng tuổi Thìn

+ Tuổi Giáp Thìn (1964): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Bính Thìn (1976):Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Canh Thìn (2000): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Mậu Thìn (1988): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Tỵ

+ Tuổi Ất Tỵ (1965): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Đinh Tỵ (1977): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Quý Tỵ (1989): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Ngọ

+ Tuổi Bính Ngọ (1966): Giờ: 3h-5h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Mậu Ngọ (1978): Giờ: 23h-11h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Canh Ngọ (1990): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng hành xuân tuổi Mùi

+ Tuổi Ất Mùi (1955): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Đinh Mùi (1967): Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Kỷ Mùi (1979):Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Tân Mùi (1991): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Thân

+ Tuổi Bính Thân (1956): Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Mậu Thân (1968): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Canh Thân (1980): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Nhâm Thân (1992): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Dậu

+ Tuổi Đinh Dậu (1957): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Kỷ Dậu (1969): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Tân Dậu (1981): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Quý Dậu (1993): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Tuất

+ Tuổi Mậu Tuất (1958): Giờ: 11h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Canh Tuất (1970): Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Nhâm Tuất ( 1982): Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Giáp Tuất (1994): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Xem hướng xuất hành tuổi Hợi

+ Tuổi Kỷ Hợi (1959): Giờ: 13h-15h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Tân Hợi (1983):Giờ: 11h-13h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Quý Hợi (1971): Giờ: 3h-7h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.
+ Tuổi Ất Hợi (1995): Giờ: 23h-1h. Đi về hướng Chính Nam để đón Tài Thần, đi về hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần.

Vậy ngày mùng 4, 5 tết 2020 có nên xuất hành không?

ngay-mung-4-5-tet-2020-xuat-hanh-co-tot-khong

Ngày mùng 4/1 âm lịch 2020 là ngày 28/1 dương lịch là ngày XẤU cho việc xuất hành. Bởi đây là ngày đại hung, ngày xích khẩu mọi người nên đề phòng miệng lưỡi, mâu thuẫn hay tranh cãi. Ngày này là ngày xấu, mưu sự khó thành, dễ dẫn đến nội bộ xảy ra cãi vã, thị phi, mâu thuẫn, làm ơn nên oán hoặc khẩu thiệt.

Còn đối với ngày mùng 5 tết 2020 thì là ngày Tiểu Cát tức là ngày mọi việc đều tốt lành và ít gặp trở ngại. Mưu đại sự hanh thông, thuận lợi, cùng với đó âm phúc độ trì, che chở, được quý nhân nâng đỡ. Nhưng bạn cần chú ý: trong ngày Hoàng Đạo sẽ có các giờ Hắc Đạo, và trong ngày Hắc Đạo cũng có các giờ Hoàng Đạo. Vậy nên khi tiến hành bất cứ công việc gì, quý bạn cần cẩn trọng để lựa chọn giờ hoàng đạo, ngày hoàng đạo tốt nhất cho công việc của mình.

Chọn ngày xuất hành đầu năm 2020

Ngoài 2 ngày trên, các bạn nên tham khảo thêm ngày mùng 1, 2,3 để xuất hành:

Ngày mùng 1 tết 2020 xuất hành có tốt không?

Mùng 1 tết là ngày đại cát được xem là thời điểm đất giao hòa, là ngày khởi đầu năm mới nên xuatas hành tốt. Vì thế, hầu hết các gia đình đều xem ngày giờ và hướng xuất hành tốt, phù hợp để cầu mong may mắn, cát lành đến với mình và gia đình. Theo Lịch vạn niên 2020, ngày mùng 1 Tết Canh Tý 2020 là ngày Đinh Mão, ngũ hành Hoả, sao Nữ. Nếu muốn cầu tiền bạc, hãy xuất hành về hướng Tài Thần Chính Nam. Nếu muốn cầu may mắn, hỷ khánh, nên đi về hướng Chính Đông để gặp Hỷ Thần.

Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).

– Giờ xuất hành:

  • Giờ Đại An [Tí (23h-01h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • Giờ Tốc Hỷ [Sửu (01-03h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
  • Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Mùng 2 tết 2020 xuất hành có tốt không?

Đây cũng là ngày hoàng đạo để xuất hành:

– Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h); Hợi (21h-23h).

– Giờ xuất hành:

  • Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
  • Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Đông Nam – Tài Thần: Chính Bắc

Mùng 3 tết 2020 xuất hành có tốt không?

Mùng 3 tết 2020 là ngày hoàng đạo, xuất hành tốt và có quý nhân phù trợ mang đến tài lộc , gặp nhiều may mắn.

– Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).

– Giờ xuất hành:

  • Giờ Tiểu Các [Thìn (07h-09h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
  • Giờ Đại An [Ngọ (11h-13h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
  • Giờ Tốc Hỷ [Mùi (13h-15h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

– Hướng xuất hành: Hỉ Thần: Đông Bắc – Tài Thần: Chính Nam.

Qua bài viết: ngày mùng 4, 5 tết 2020 có tốt không, có nên xuất hành không? hi vọng đã mang đến những nội dung hữu ích để giải đáp thắc mắc. Đồng thời biết rõ được ngày giờ và hướng xuất hành tết 2020 theo từng tuổi để có thể mang đến may mắn, tài lộc. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết!

Post Comment